嚼舌根
tước thiệt căn
Hán Việt: tước thiệt căn · Pinyin: jiáo shé gēn
Tổng quan
CĂN nói huyên thuyên; khua môi múa mép
1.同"嚼舌"。 2.犹闲聊。
胡說,搬弄是非。《醒世姻緣傳》第八九回:「那用你對著瞎眼的賊官證說我們些嚼舌根的話,叫我吃這們頓虧!」《紅樓夢》第一○一回:「這會子打他幾下沒要緊,明兒叫他們背地裡嚼舌根,倒說三更半夜打人了。」也作「嚼舌頭」。
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi lê đôi mách
- Cihui tranh cãi không cần thiết
- Tần suất từ ngồi lê đôi mách , tranh cãi không cần thiết; CĂN nói huyên thuyên; khua môi múa mép; khua môi múa mép
- Biên soạn 嚼舌根 iáo shégēn v.o. <coll.> gossip maliciously
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡說,搬弄是非。《醒世姻緣傳》第八九回:「那用你對著瞎眼的賊官證說我們些嚼舌根的話,叫我吃這們頓虧!」《紅樓夢》第一○一回:「這會子打他幾下沒要緊,明兒叫他們背地裡嚼舌根,倒說三更半夜打人了。」也作「嚼舌頭」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"嚼舌"。 2.犹闲聊。
Eng
- Cihui to gossip; to argue unnecessarily
- Tần suất từ 嚼舌根 iáo shégēn v.o. <coll.> gossip maliciously