嚼舌頭

jiáo shé tóu tước thiệt đầu

Hán Việt: tước thiệt đầu · Pinyin: jiáo shé tóu

Tổng quan

ngồi lê đôi mách | tranh cãi không cần thiết

Cấu tạo: (tước) + (thiệt) + (đầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngồi lê đôi mách | tranh cãi không cần thiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡說、搬弄是非。《金瓶梅》第七回:「你這嚼舌頭老淫婦!掙將錢來焦尾靶,怪不的恁無兒無女!」《紅樓夢》第六三回:「很會嚼舌頭的猴兒崽子!留下我們,給你爹作娘不成?」也作「嚼舌根」。

Eng

  • CC-CEDICT to gossip|to argue unnecessarily
  • Cihui to gossip; to argue unnecessarily