嚼飯喂人 jiáo fàn wèi rén · tước phạn uy nhân Hán Việt: tước phạn uy nhân · Pinyin: jiáo fàn wèi rén Tổng quan Cấu tạo: 嚼 (tước) + 飯 (phạn) + 喂 (uy) + 人 (nhân)Pinyinjiáo fàn wèi rénHán Việttước phạn uy nhânCấu tạo嚼 + 飯 + 喂 + 人 · tước + phạn + uy + nhân nghĩa thành phần: tước + phạn + uy + nhân Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 比喻把经过改写而缺乏新意的作品塞给别人。