喂
uy
Hán Việt: uy · Pinyin: wèi
Tổng quan
a lô (khi trả lời điện thoại) này cho ăn (động vật, em bé, người bệnh v.v.) biến thể của 餵 喂[wei4] cho ăn
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wèi |
|---|---|
| Hán Việt | uy |
| Quảng Đông | wai1 |
| Mân Nam | --eh |
| Nhật Bản | NAGEKU |
| Chú âm | ㄨㄟˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | qyoih |
| Phản thiết | 於韋切 |
| Thanh mẫu | 影 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sợ. Tục dùng lầm như chữ [餵].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm uy thị uy [Eng: to show off one's strength/power]
- Bảng Tra Chữ Nôm ôi hỡi ôi [Eng: interjection to call attention]
- Bảng Tra Chữ Nôm ói ói ra [Eng: to vomit]
- Bảng Tra Chữ Nôm òi òi ọp [Eng: weakly]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: uy Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hôi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hôi Xuất hiện 8 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hôi Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [嘆]_x000D_ 用來引起注意或招呼的語詞。如:「喂!你上哪兒去?」《永樂大典戲文三種.張協狀元.第八出》:「喂!客長,相待過嶺歇子。」《兒女英雄傳》第四回:「喂!有四百錢的酒錢呢!」_x000D_ [動]_x000D_ 餵養。《元史.卷一九七.孝友列傳一.張恭》:「母有疾,恭手除溷穢,喂哺飲食,且嘗糞以驗疾勢。」《西遊記》第四回:「似堂尊到任之後,這等慇懃,喂得馬肥,只落得道聲『好』字。」《醒世姻緣傳》第二六回:「外面多多的盛出飯去,吃不了的,大盆傾在草裡喂馬。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 喂 (餵、喂是近代的餧”字) 喂食 餧,饲也。--《玉篇》 季春之月,餧兽之药,毋出九门。--《礼记·月令》 如以肉餧虎。--《汉书·张耳陈馀传》 骥不骤进而求服兮,凤亦不贪餧而妄食。--《楚辞·九辩》 给动物吃东西。如给牛喂草 把食物送到人口里。如给病人喂饭;喂眼(让眼睛看着感到舒服);喂指头( 喂 用于打招呼 用于引起注意或鼓动 喂wèi ⒈将食物送进人的嘴里~奶。~饭。 ⒉饲养,拿东西给动物吃~鸡。~鱼。~狗。~马。~养。 ⒊叹词。〈表〉招呼~,请进!~,他是谁?
Eng
- CC-CEDICT hello (when answering the phone)
- CC-CEDICT hey|to feed (an animal, baby, invalid etc)
- CC-CEDICT variant of 餵|喂[wei4]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【玉篇】於韋切,音威。恐也。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 餧 · 餵 · 餧