囈語

yì yǔnghệ ngữ

Hán Việt: nghệ ngữ · Pinyin: yì yǔ

Tổng quan

lời nói mê

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.梦话。 2.比喻荒谬糊涂的话。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.說夢話。晉.王嘉《拾遺記》卷八:「常在孫策座上酣醉,忽臥,於夢中誦周易一部,俄而驚起,……眾座皆云:『呂蒙囈語通周易。』」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「伺母囈語,急啟燈,杜門聲喊。」 2.比喻無稽之談。如:「我不相信這種囈語會出自他的口中,一定有人造謠生事。」

Cấu tạo: 囈 (nghệ) + 語 (ngữ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nói mớ
  • Cihui nói nhảm
  • Tần suất từ (từ lóng) chuyện dớ dẩn, (từ lóng) ăn nói dớ dẩn, làm trò dớ dẩn, làm trò hề sự nói mê ((cũng) somniloquy); nghệ ngứ/nghệ ngữ: lời vô nghĩa/nói mớ/lời nói mê; nói mớ; lời nói mê
  • Biên soạn 囈語 yìyǔ n. 1. talk in one's sleep 2. incoherent talk

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.說夢話。晉.王嘉《拾遺記》卷八:「常在孫策座上酣醉,忽臥,於夢中誦周易一部,俄而驚起,……眾座皆云:『呂蒙囈語通周易。』」《聊齋志異.卷一.賈兒》:「伺母囈語,急啟燈,杜門聲喊。」 2.比喻無稽之談。如:「我不相信這種囈語會出自他的口中,一定有人造謠生事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.梦话。 2.比喻荒谬糊涂的话。
  • Kaggle Zh-Vi footle

Eng

  • Cihui to talk in one's sleep; crazy talk
  • Tần suất từ 囈語 yìyǔ n. 1. talk in one's sleep 2. incoherent talk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

梦呓 · 梦话