nghệ

Hán Việt: nghệ · Pinyin:

Tổng quan

nói mớ

囈怔 · 囈掙 · 囈癥 · 囈言 · 囈譫 · 唵囈 · 啽囈 · 熱囈

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtnghệ
Quảng Đôngngai6
Nhật BảnNEGOTO
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổngjed
Phản thiết倪祭切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Nói sảng, ngủ nói mê gọi là {nghệ ngữ} [囈語].

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 說夢話。《列子.周穆王》:「眠中啽囈呻呼,徹旦息焉。」

Eng

  • CC-CEDICT to talk in one's sleep

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】魚祭切【集韻】倪祭切【正韻】倪制切,𠀤音藝。【玉篇】笑囈也。又【玉篇】睡語。【集韻】寐聲。【列子·周穆王篇】眠中啽囈呻呼。【楊愼·丹鉛錄】作唵𠾁。【拾遺記】吳呂蒙囈語通周易。【廣韻】同䆿㦣。【韻會】書作𡂞。 考證:〔【列子·周穆王篇】眡中啽囈呻呼。〕 謹照原文眡改眠。

Tự hình

  • Khải thư

Dị thể: 讛 · 𠾁 · 𡂞 · 𭌵 · 呓 · 讛 · 呓 · 呓