囊中物
nang trung vật
Hán Việt: nang trung vật · Pinyin: náng zhōng wù
Tổng quan
dễ như chơi; dễ như trở bàn tay; dễ như ăn cháo。比喻不用多費力氣就可以得到的東西。
Nghĩa
Việt
- Cihui dễ như chơi; dễ như trở bàn tay; dễ như ăn cháo。比喻不用多費力氣就可以得到的東西。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻容易取得的事物。《五代史平話.梁史.卷上》:「明公威震河北諸鎮,悉甲長驅而前,河東特囊中物耳。」《五代史平話.周史.卷下》:「諸公常欲致君堯、舜,謂中原為囊中物。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻像囊中可以不费力气就取得的东西我要他手里的东西,如取囊中物而已。
Eng
- Cihui 囊中物 ángzhōngwù n. a sure thing