囊中穎

nang trung dĩnh

Hán Việt: nang trung dĩnh

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (trung) + (dĩnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 穎,指錐子的尖端。語本《史記.卷七六.平原君虞卿傳》:「使遂蚤得處囊中,乃穎脫而出,非特其末見而已。」囊中穎比喻目前懷才不遇的人,有如囊錐一般,終將出頭受到重用。如:「別小看老王,他有如囊中穎,總有一天會出頭的。」

Eng

  • Cihui 囊中穎 ángzhōngyǐng n. talented man who has not yet made a name