囊底智

náng dǐ zhì nang để trí

Hán Việt: nang để trí · Pinyin: náng dǐ zhì

Tổng quan

Cấu tạo: (nang) + (để) + (trí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容所懷智謀有餘。《晉書.卷一二三.慕容垂載記》:「且吾投老,扣囊底智,足以克之,不復留逆賊以累子孫也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 囊:口袋。口袋底下的智谋。指所怀的智谋很多。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓老年之馀智。古谓多谋为智囊,故称。