囚徒
tù đồ
Hán Việt: tù đồ · Pinyin: qiú tú
Tổng quan
kẻ tù tội; tù nhân; tù phạm
1.囚犯。
關在監獄的人犯。如:「這些重刑犯的囚徒應特別注意看管。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Như Tù đinh 囚丁. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Mà nay ra dạng tù đồ bởi đâu«.; tù binh; tù nhân; tù đồ: kẻ tù tội/tù nhân/tù phạm; kẻ tù tội; tù nhân; tù phạm; tù nhân; tù phạm
- Biên soạn 囚徒 iútú n. convict; prisoner
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 關在監獄的人犯。如:「這些重刑犯的囚徒應特別注意看管。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.囚犯。
Eng
- JMdict prisoner
- JMdict convict
- Cihui prisoner
- Tần suất từ 囚徒 iútú n. convict; prisoner
Đức
- Handedict Sträfling
ja
- JMdict 囚徒(しゅうと)
other
- Nguồn khác Như Tù đinh 囚丁
- Nguồn khác »Mà nay ra dạng tù đồ bởi đâu«