囚犯

qiú fàntù phạm

Hán Việt: tù phạm · Pinyin: qiú fàn

Tổng quan

tù phạm; tù nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.关押在监狱里的犯人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

被監禁的罪犯。《老殘遊記》第二○回:「誰不知道的?兩個人一路逃得來的囚犯!」《文明小史》第四二回:「老頭子看看兒子手上,腳上,傢伙都已上好了,好好的一個洋裝兒子,如今成囚犯一樣,看來怎不傷心?」

Cấu tạo: 囚 (tù) + 犯 (phạm)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Như Tù đinh 囚丁.; tù phạm: tù phạm/tù nhân; tù nhân; phạm nhân; người bị kết án tù, người tù, kết án, tuyên bố có tội, làm cho nhận thức thấy (sai lầm, tội tù...) Cách viết khác : jailbird Cách viết khác : gaolbird người tù khổ sai, án tù khổ sai, bắt giam, bắt đi tù khổ sai, (vật lý) sự trễ, sự chậm, đi chậm chạp; chậm trễ, tụt lại sau, nắp không dẫn nhiệt (của nồi hơi...), nắp không dẫn nhiệt vào (nồi hơi...) người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt, tù binh ((cũng) prisoner of war), trò chơi bắt tù binh (của trẻ con), được một người đàn bà hứa lấy; tù phạm; tù nhân; tù nhân
  • Biên soạn 囚犯 iúfàn n. prisoner; convict

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 被監禁的罪犯。《老殘遊記》第二○回:「誰不知道的?兩個人一路逃得來的囚犯!」《文明小史》第四二回:「老頭子看看兒子手上,腳上,傢伙都已上好了,好好的一個洋裝兒子,如今成囚犯一樣,看來怎不傷心?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.关押在监狱里的犯人。
  • Kaggle Zh-Vi gaol bird

Eng

  • Cihui prisoner; convict
  • Tần suất từ 囚犯 iúfàn n. prisoner; convict

Đức

  • Handedict Gefangene

other

  • Nguồn khác Như Tù đinh 囚丁

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

囚徒 · 犯人 · 监犯 · 罪犯