囚犯
tù phạm
Hán Việt: tù phạm · Pinyin: qiú fàn
Tổng quan
tù nhân | phạm nhân hư Tù đinh 囚丁. tù phạm tù phạm ☆Như Tù đinh 囚丁.
Nghĩa
Việt
- Cihui tù nhân | phạm nhân hư Tù đinh 囚丁. tù phạm tù phạm ☆Như Tù đinh 囚丁.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被監禁的罪犯。《老殘遊記》第二○回:「誰不知道的?兩個人一路逃得來的囚犯!」《文明小史》第四二回:「老頭子看看兒子手上,腳上,傢伙都已上好了,好好的一個洋裝兒子,如今成囚犯一樣,看來怎不傷心?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 关押在监狱里的犯人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.关押在监狱里的犯人。
Eng
- CC-CEDICT prisoner; convict
- Cihui prisoner; convict