四仙桌

sì xiān zhuō tứ tiên trác

Hán Việt: tứ tiên trác · Pinyin: sì xiān zhuō

Tổng quan

bàn tứ tiên (bàn vuông nhỏ mỗi cạnh chỉ ngồi được một người)。小的方桌,每邊只坐一個人。

Cấu tạo: (tứ) + (tiên) + (trác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bàn tứ tiên (bàn vuông nhỏ mỗi cạnh chỉ ngồi được một người)。小的方桌,每邊只坐一個人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 每邊只坐一個人的小方桌。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小的方桌每边只坐一个人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小的方桌每边只坐一个人。

Eng

  • Cihui 四仙桌 ìxiānzhuō n. small square table seating four people M:¹zhāng