四六文

sì liù wén tứ lục văn

Hán Việt: tứ lục văn · Pinyin: sì liù wén

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (lục) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 文体名。骈文的一体。形成于南朝,盛行于唐宋。全篇多以四字六字相间为句,世称骈四俪六。遣词华丽,多用典故,讲求句式对仗工整。

Eng

  • Cihui 四六文 ìliùwén n. a type of parallel prose

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

駢體文