四出文錢

sì chū wén qián tứ xuất văn tiễn

Hán Việt: tứ xuất văn tiễn · Pinyin: sì chū wén qián

Tổng quan

đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Cấu tạo: (tứ) + (xuất) + (văn) + (tiễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đồng tiền đúc dưới triều Hán Linh Đế 漢靈帝|汉灵帝, có lỗ vuông ở giữa và bốn đường tỏa ra từ mỗi góc của hình vuông (do đó có tên 四出文)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代钱币名『灵帝中平三年所铸的五铢钱。钱背有四道斜纹,由穿孔四角直达边缘,故称。又名四出五铢﹑角钱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代钱币名『灵帝中平三年所铸的五铢钱。钱背有四道斜纹,由穿孔四角直达边缘,故称。又名四出五铢﹑角钱。

Eng

  • CC-CEDICT coin minted in the reign of Emperor Ling of Han 漢靈帝|汉灵帝[Han4 Ling2 Di4], with a square hole in the middle and four lines radiating out from each corner of the square (hence the name 四出文)
  • Cihui coin minted in the reign of Emperor Ling of Han 漢靈帝|汉灵帝, with a square hole in the middle and four lines radiating out from each corner of the square (hence the name 四出文)