四分法

tứ phân pháp

Hán Việt: tứ phân pháp

Tổng quan

(hoá học) phép hợp ba phần bạc một phần vàng

Cấu tạo: (tứ) + (phân) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (hoá học) phép hợp ba phần bạc một phần vàng

Eng

  • Cihui 四分法 ìfēnfǎ n. method/way of “one divides into four”

ja

  • JMdict fractional sampling|method of quartering|quartation|method of lunar calendar formulation