四合房

sì hé fáng tứ hợp phòng

Hán Việt: tứ hợp phòng · Pinyin: sì hé fáng

Tổng quan

nhà tứ hợp。一種舊式房子,四面是屋子,中間是院子。也叫四合院兒。

Cấu tạo: (tứ) + (hợp) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhà tứ hợp。一種舊式房子,四面是屋子,中間是院子。也叫四合院兒。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國舊式住宅建築式樣之一。參見「四合院」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一种旧式住宅建筑正面为上房,东西为厢房,南面为倒厅,四面相对,形如"口"字,中央为庭院空地,故又称四合院。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一种旧式住宅建筑正面为上房,东西为厢房,南面为倒厅,四面相对,形如"口"字,中央为庭院空地,故又称四合院。

Eng

  • Cihui 四合房 ìhéfáng ►See sìhéyuàn