四处

sì chùtứ xử

Hán Việt: tứ xử · Pinyin: sì chù

Tổng quan

khắp nơi; xung quanh. cánh đồng ngập tràn tiếng ca; tiếng hát khắp nơi cánh đồng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.四方,各处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

各處。《紅樓夢》第七二回:「你兄弟竟逃走了,三四天沒歸家。如今打發人四處找他呢。」《文明小史》第四○回:「第二天便託人四處打聽,才曉得這小姐乃是一機戶的女兒。」

Cấu tạo: 四 (tứ) + 處 (xử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 khắp nơi
  • VietPhrases bốn bề
  • VietPhrases khắp nơi; xung quanh
  • Tần suất từ tứ xứ/tứ xử: chung quanh/khắp nơi/xung quanh; tứ xứ (khắp mọi nơi); khắp nơi; xung quanh
  • Biên soạn p.w. all around; everywhere

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各處。《紅樓夢》第七二回:「你兄弟竟逃走了,三四天沒歸家。如今打發人四處找他呢。」《文明小史》第四○回:「第二天便託人四處打聽,才曉得這小姐乃是一機戶的女兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.四方,各处。

Eng

  • Cihui all over the place; everywhere and all directions
  • Tần suất từ p.w. all around; everywhere , Nǐ qù nǎr le? ¹Hài ³de wǒ ∼ zhǎobudào nǐ. Where did you go? It caused me the trouble of looking all around for you

Đức

  • Handedict umher

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到处