到處

dào chù đáo xử

Hán Việt: đáo xử · Pinyin: dào chù

Tổng quan

khắp nơi

Cấu tạo: (đáo) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處處、各處。唐.高適〈九曲詞〉詩三首之二:「到處盡逢歡洽事,相看總是太平人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 处处,各处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.处处,各处。

Eng

  • CC-CEDICT everywhere
  • Cihui everywhere

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

四处 · 遍地