四川省

sì chuān shěng tứ xuyên tỉnh

Hán Việt: tứ xuyên tỉnh · Pinyin: sì chuān shěng

Tổng quan

tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Cấu tạo: (tứ) + (xuyên) + (tỉnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh Tứ Xuyên (Szechuan) ở tây nam Trung Quốc, viết tắt 川 hoặc 蜀, thủ phủ Thành Đô 成都

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 省名。因境內有岷江、沱江、嘉陵江、長江四大川,故名。位於長江上游,面積三十萬零三千三百一十八平方公里。因其土地肥沃,物產豐富,易於防守,也稱為「天府之國」。簡稱為「川」。

Eng

  • CC-CEDICT Sichuan Province, capital Chengdu 成都市[Cheng2 du1 Shi4] (abbr. to 川[Chuan1] or 蜀[Shu3])
  • Cihui Sichuan Province, capital Chengdu 成都市 (abbr. to 川 or 蜀)

ja

  • JMdict Sichuan (China)|Szechuan|Szechwan