四絃琴
tứ huyền cầm
Hán Việt: tứ huyền cầm
Tổng quan
(âm nhạc) chuỗi bốn âm
Nghĩa
Việt
- Cihui (âm nhạc) chuỗi bốn âm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名:(1)四弦撥弦樂器的通稱。(2)太魯閣族傳統樂器之一。由四條鐵線固定於木板上,底下放有鐵盒之類的共鳴箱。其他原住民族群亦有使用,今已少用。
Eng
- Cihui 四弦琴 ìxiánqín n. <mus.> violin M:¹bǎ