四散地

tứ tán địa

Hán Việt: tứ tán địa

Tổng quan

được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh luộm thuộm, rườm rà

Cấu tạo: (tứ) + (tán) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...), được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh, tung ra khắp nơi/'brɔ:dkɑ:stiɳ/, sự phát thanh, tin tức được phát thanh, buổi phát thanh, tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...), truyền đi rộng rãi…