四方步

sì fāng bùtứ phương bộ

Hán Việt: tứ phương bộ · Pinyin: sì fāng bù

Tổng quan

BỘ bước chân thư thả; bước đi thanh thản

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.斯斯文文的,大而慢的步子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

端正穩重的步履。《冷眼觀》第四回:「忽然一陣靴聲,早踱進一位花白鬍鬚的老者來,……走著四方步,搖搖擺擺的進來。」

Cấu tạo: 四 (tứ) + 方 (phương) + 步 (bộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui diễu hành chậm
  • Tần suất từ diễu hành chậm; BỘ bước chân thư thả; bước đi thanh thản; bước đi thanh thản
  • Biên soạn 1. measured pace 2. walking in a pompous manner

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 端正穩重的步履。《冷眼觀》第四回:「忽然一陣靴聲,早踱進一位花白鬍鬚的老者來,……走著四方步,搖搖擺擺的進來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.斯斯文文的,大而慢的步子。

Eng

  • Cihui a slow march
  • Tần suất từ n. 1. measured pace 2. walking in a pompous manner

Từ liên quan

Gần nghĩa

四方区 · 四方台 · 四方帽 · 四方形 · 四方結 · 四方脸 · 四方八面 · 四方