四梵行

tứ phạm hành

Hán Việt: tứ phạm hành

Tổng quan

tứ phạm hạnh (名數)見梵行條。☸ tứ phạm hạnh (名數)又云四梵住。慈悲喜捨之四無量心也。此四心為生梵天之行業,故名梵行。智度論二十五曰:「四梵行心說,故名梵輪。」☸

Cấu tạo: (tứ) + (phạm) + (hành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ phạm hạnh (名數)見梵行條。☸ tứ phạm hạnh (名數)又云四梵住。慈悲喜捨之四無量心也。此四心為生梵天之行業,故名梵行。智度論二十五曰:「四梵行心說,故名梵輪。」☸