四目相對

sì mù xiāng duì tứ mục tương đối

Hán Việt: tứ mục tương đối · Pinyin: sì mù xiāng duì

Tổng quan

bốn mắt nhìn nhau

Cấu tạo: (tứ) + (mục) + (tương) + (đối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn mắt nhìn nhau

Eng

  • CC-CEDICT (of two people) to look into each other's eyes
  • Cihui (of two people) to look into each other's eyes