四福田

tứ phúc điền

Hán Việt: tứ phúc điền

Tổng quan

tứ phúc điền (名數)一趣田,畜生。二苦田。貧窮困苦之人也。三恩田,父母等也。四德田,三乘之賢聖也。見俱舍論十八。☸

Cấu tạo: (tứ) + (phúc) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ phúc điền (名數)一趣田,畜生。二苦田。貧窮困苦之人也。三恩田,父母等也。四德田,三乘之賢聖也。見俱舍論十八。☸