四种灌顶

tứ chủng quán đính

Hán Việt: tứ chủng quán đính

Tổng quan

tứ chủng quán đỉnh (名數)一、除難灌頂,降伏灌頂也。二、成就灌頂,受明灌頂也。三、增益己身灌頂。四、得阿闍梨位灌頂,傳法灌頂也。見瞿醯經下。㘝一、庭儀灌頂。二、堂上灌頂。三、無職眾灌頂,古名無作法灌頂。四、平座灌頂。☸

Cấu tạo: (tứ) + (chủng) + (quán) + (đính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tứ chủng quán đỉnh (名數)一、除難灌頂,降伏灌頂也。二、成就灌頂,受明灌頂也。三、增益己身灌頂。四、得阿闍梨位灌頂,傳法灌頂也。見瞿醯經下。㘝一、庭儀灌頂。二、堂上灌頂。三、無職眾灌頂,古名無作法灌頂。四、平座灌頂。☸