四統一

tứ thống nhất

Hán Việt: tứ thống nhất

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (thống) + (nhất)

Nghĩa

Eng

  • Cihui 四統一 ìtǒngyī n. <PRC> unification in planning, land cultivation, investment, and allocation of manpower