四肢

sì zhī tứ chi

Hán Việt: tứ chi · Pinyin: sì zhī

Tổng quan

bốn chi của cơ thể ốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân. tứ chi tứ chi ☆Bốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân.

Cấu tạo: (tứ) + (chi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn chi của cơ thể ốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân. tứ chi tứ chi ☆Bốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人體兩手兩足的總稱。《孟子.盡心下》:「四肢之於安佚也,性也。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「血模糊汙了一身,軟答剌冷了四肢。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 人体两上肢和两下肢的合称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.人体两上肢和两下肢的合称。

Eng

  • CC-CEDICT the four limbs of the body
  • Cihui the four limbs of the body

ja

  • JMdict the (four) limbs|arms and legs

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

手脚