四肢
tứ chi
Hán Việt: tứ chi · Pinyin: sì zhī
Tổng quan
tứ chi
1.人体两上肢和两下肢的合称。
人體兩手兩足的總稱。《孟子.盡心下》:「四肢之於安佚也,性也。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「血模糊汙了一身,軟答剌冷了四肢。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Bốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân.; tứ chi; ốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân.; bốn chi của cơ thể; (thiên văn học) quầng (ở quanh thiên thể), bờ, rìa, (thực vật học) phiến lá; phiến cánh hoa; phiến lá đài, chân, tay, cành cây to, núi ngang, hoành sơn, đuồi nưa tiêm qổm cạnh của chữ thập, người đại diện cho luật pháp (luật sư, cảnh sát, công an), chơ vơ, chơi vơi, không bấu víu vào đâu được, chặt chân tay, làm cho tàn phế
- Biên soạn 四肢 sìzhī* n. four limbs
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人體兩手兩足的總稱。《孟子.盡心下》:「四肢之於安佚也,性也。」元.關漢卿《蝴蝶夢》第一折:「血模糊汙了一身,軟答剌冷了四肢。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人体两上肢和两下肢的合称。
- Kaggle Zh-Vi extremities
Eng
- JMdict the (four) limbs
- JMdict arms and legs
- Cihui the four limbs of the body
- Tần suất từ the four limbs of the body
Đức
- Handedict Extremität, Glied (S, Anat)
ja
- JMdict 四肢(しし)
other
- Nguồn khác Bốn nhánh của cơ thể, tức hai tay hai chân