手腳

shǒu jiǎo thủ cước

Hán Việt: thủ cước · Pinyin: shǒu jiǎo

Tổng quan

tay chân | chuyển động của tứ chi | hành động | mánh khóe | bước trong quy trình (LT:道)

Cấu tạo: (thủ) + (cước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tay chân | chuyển động của tứ chi | hành động | mánh khóe | bước trong quy trình (LT:道)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手和腳。唐.杜甫〈乾元中寓居同谷縣作歌〉七首之一:「中原無書歸不得,手腳凍皺皮肉死。」《西遊記》第二四回:「看他丁在枝頭,手腳亂動,點頭幌腦。」_x000D_ 2.舉止、動作。如:「手腳俐落」。元.白樸《牆頭馬上》第三折:「魄散魂消,腸慌腹熱,手腳獐狂去不迭。」《紅樓夢》第六三回:「那葵官本是常刮剃短髮,好便於面上粉墨油彩,手腳又伶便,打扮又省一層手。」_x000D_ 3.工夫、力氣。《初刻拍案驚奇》卷一八:「多多益善,母多丹多,省得再費手腳。」《二十年目睹之怪現狀》第六三回:「他用了多少本錢,費了多少手腳,只騙得七千銀子,未免小題大做了。」_x00…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 举止动作手脚轻捷|手脚笨重; 暗中所做的不正当的行为这件案子已有人做了手脚,一时很难查清。
  • Tân Hoa Tự Điển ①举止动作手脚轻捷|手脚笨重。②暗中所做的不正当的行为这件案子已有人做了手脚,一时很难查清。

Eng

  • CC-CEDICT hand and foot|movement of limbs|action|trick|step in a procedure (CL:道[dao4])
  • Cihui hand and foot; movement of limbs; action; trick; step in a procedure (CL:道)

ja

  • JMdict hands and feet

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

举动 · 四肢