四腮鱸

sì sāi lú tứ tai lư

Hán Việt: tứ tai lư · Pinyin: sì sāi lú

Tổng quan

Cấu tạo: (tứ) + (tai) + (lư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鲈鱼的一种,松江名产,本名松江鲈。肉嫩而肥,鲜而无腥,有四腮,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鲈鱼的一种,松江名产,本名松江鲈。肉嫩而肥,鲜而无腥,有四腮,故称。