腮
tai
Hán Việt: tai · Pinyin: sāi
Tổng quan
biến thể của 腮[sai1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | sāi |
|---|---|
| Hán Việt | tai |
| Quảng Đông | soi1 |
| Mân Nam | tshi |
| Nhật Bản | SAI |
| Chú âm | ㄙㄞˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | sai |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cũng như chữ {tai} [顋].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 面頰。如:「她受了委屈,哭得眼腫腮紅。」《紅樓夢》第一二回:「賈瑞聽了,喜的抓耳撓腮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 腮 颊 莲花泛水,艳如越女之腮。--萧统《十二月启》 又如腮庞(面颊,面容);腮斗儿(腮,脸蛋儿) 水生动物的呼吸器官 裴初不信,乃鲙鲤鱼无腮者,令左右食之。--唐·段成式《酉阳杂俎》 腮(顋)sāi也叫"腮帮子"。两侧脸颊的下半部~腺炎。
Eng
- CC-CEDICT cheek
- CC-CEDICT variant of 腮[sai1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】俗顋字。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 顋 · 顋 · 顋