四處

sì chù tứ xử

Hán Việt: tứ xử · Pinyin: sì chù

Tổng quan

khắp nơi | mọi nơi và mọi hướng

Cấu tạo: (tứ) + (xử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khắp nơi | mọi nơi và mọi hướng
  • Cihui tứ xứ tứ xứ ☆Khắp nơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 各處。《紅樓夢》第七二回:「你兄弟竟逃走了,三四天沒歸家。如今打發人四處找他呢。」《文明小史》第四○回:「第二天便託人四處打聽,才曉得這小姐乃是一機戶的女兒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四方,各处。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.四方,各处。

Eng

  • CC-CEDICT all over the place|everywhere and all directions
  • Cihui all over the place; everywhere and all directions

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

到处