四邊地

tứ biên địa

Hán Việt: tứ biên địa

Tổng quan

có bốn cạnh, bốn bên

Cấu tạo: (tứ) + (biên) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có bốn cạnh, bốn bên

Eng

  • Cihui 四邊地 ìbiāndì p.w. scattered pieces of land on the edges of houses, roads, rivers, and hills