回去

huí qu hồi khứ

Hán Việt: hồi khứ · Pinyin: huí qu

Tổng quan

trở về | quay lại

Cấu tạo: (hồi) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về | quay lại

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回到原來的地方。《儒林外史》第一回:「危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」《紅樓夢》第六五回:「賈珍回去之後,以後亦不敢輕易再來。」 2.俗稱死亡為「回去」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从别处到原来的地方去离开家乡十年,一次也没~过。

Eng

  • CC-CEDICT to return|to go back
  • Cihui to return; to go back

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

回来