回去

huí quhồi khứ

Hán Việt: hồi khứ · Pinyin: huí qu

Tổng quan

trở lại; trở về; đi về; về. xa quê mười năm, chưa một lần về thăm.; trở về; trả lại; quay về (dùng sau động từ). 跑回去 chạy trở về 把這支筆給他送回去. đem cây viết này trả lại cho anh ấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

从别处到原来的地方去离开家乡十年,一次也没~过。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.回到原來的地方。《儒林外史》第一回:「危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」《紅樓夢》第六五回:「賈珍回去之後,以後亦不敢輕易再來。」 2.俗稱死亡為「回去」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 去 (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về
  • Cihui quay lại
  • Biên soạn 回去 uíqu r.v. return; go/be back

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回到原來的地方。《儒林外史》第一回:「危老先生再三打躬辭了,方纔上轎回去。」《紅樓夢》第六五回:「賈珍回去之後,以後亦不敢輕易再來。」 2.俗稱死亡為「回去」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从别处到原来的地方去离开家乡十年,一次也没~过。
  • Kaggle Zh-Vi GoBack

Eng

  • Cihui to return; to go back

Đức

  • Handedict zurückkehren, zurückgehen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

回来