回来
hồi lai
Hán Việt: hồi lai · Pinyin: huí lai
Tổng quan
về; trở về; trở lại; quay về. anh ấy mới đi xa về. 他每天早晨出去,晚上才回來. hằng ngày anh ấy đi từ sáng sớm, tối mịt mới quay về. trở lại; trở về; quay về (dùng sau động từ). chạy trở lại. 把借出的書要回來. đòi lại sách đã cho mượn
从别处到原来的地方来他刚从外地~ㄧ他每天早晨出去,晚上才~。
1.回到原處。《儒林外史》第一回:「不在家了。從清早晨牽牛出去飲水,尚未回來。」 2.稍待、等一會兒。《負曝閑談》第一○回:「三哥,回來咱們吃了飯,到天橋去出一個轡頭看。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 他剛從外地回來。 他每天早晨出去,晚上才回來。 跑回來。 把借出的書要回來。
- Biên soạn 回來 uílai* r.v. return; come/be back
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.回到原處。《儒林外史》第一回:「不在家了。從清早晨牽牛出去飲水,尚未回來。」 2.稍待、等一會兒。《負曝閑談》第一○回:「三哥,回來咱們吃了飯,到天橋去出一個轡頭看。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 从别处到原来的地方来他刚从外地~ㄧ他每天早晨出去,晚上才~。
- Kaggle Zh-Vi come back
Eng
- Cihui to return; to come back
Đức
- Handedict zurückkehren, zurückkommen