迴向文

huí xiàng wén hồi hướng văn

Hán Việt: hồi hướng văn · Pinyin: huí xiàng wén

Tổng quan

Cấu tạo: (hồi) + (hướng) + (văn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教语。佛家于法会结束时齐声朗诵的一种偈文。即发誓愿共同皈依佛道。净土宗多以唐善导之《发愿观三宝》偈"愿以此功德,平等施一切,同发菩提心,往生安乐国"为回向文。其余诸宗,大同小异。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。佛家于法会结束时齐声朗诵的一种偈文。即发誓愿共同皈依佛道。净土宗多以唐善导之《发愿观三宝》偈"愿以此功德,平等施一切,同发菩提心,往生安乐国"为回向文。其余诸宗,大同小异。

ja

  • JMdict closing recital that transfers the merit of the service to a buddha, a bodhisattva, or the dead