回孃家

huí niáng jiā hồi nương gia

Hán Việt: hồi nương gia · Pinyin: huí niáng jiā

Tổng quan

(người vợ) về nhà bố mẹ đẻ | (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v.

Cấu tạo: (hồi) + (nương) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (người vợ) về nhà bố mẹ đẻ | (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 出嫁的女子回到父母親的家。如:「依照習俗,大年初二是女兒回娘家的日子。」

Eng

  • CC-CEDICT (of a wife) to return to her parental home|(fig.) to return to one's old place, job, school etc
  • Cihui (of a wife) to return to her parental home; (fig.) to return to one's old place, job, school etc