回孃家
hồi nương gia
Hán Việt: hồi nương gia · Pinyin: huí niáng jiā
Tổng quan
(người vợ) về nhà bố mẹ đẻ | (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v.
Nghĩa
Việt
- Cihui (người vợ) về nhà bố mẹ đẻ | (ví von) trở về chốn cũ, công việc cũ, trường cũ, v.v.
Eng
- Cihui (of a wife) to return to her parental home; (fig.) to return to one's old place, job, school etc