回归

huí guīhồi quy

Hán Việt: hồi quy · Pinyin: huí guī

Tổng quan

trở về; trở lại; quay lại; quay về. 回歸自然 trở về với tự nhiên 回歸祖國 trở về tổ quốc 這個研究單位獨立幾年後,又回歸科學院了. đơn vị nghiên cứu này sau khi độc lập vài năm, lại quay về với Viện Khoa Học rồi

新华 · Tân Hoa Đại lục

回到(原来地方); 归回~自然ㄧ~祖国 ㄧ这个研究单位独立几年后,又~科学院了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

返回、歸到。如:「回歸自然」。《水滸傳》第七一回:「宋公明一打東平,兩打東昌,回歸山寨忠義堂上。」

Cấu tạo: 回 (hồi) + 歸 (quy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trở về
  • Cihui rút lui
  • Cihui hồi quy (thống kê)
  • Biên soạn 回歸 uíguī* v. 1. regress 2. return 3. draw/fall back 4. retreat; revert 5. recur ◆n. 1. regression 2. reversion

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 返回、歸到。如:「回歸自然」。《水滸傳》第七一回:「宋公明一打東平,兩打東昌,回歸山寨忠義堂上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回到(原来地方); 归回~自然ㄧ~祖国 ㄧ这个研究单位独立几年后,又~科学院了。
  • Kaggle Zh-Vi regression

Eng

  • Cihui to return to; to retreat; regression (statistics)

Đức

  • Handedict wieder heimkehren, wieder heimkommen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

叛离 · 逃离