回收
hồi thu
Hán Việt: hồi thu · Pinyin: huí shōu
Tổng quan
THU, THÂU; thu hồi (phế phẩm hoặc đồ cũ). thu hồi vật tư phế thải.; thu hồi; thu lại (đồ đạc đã đưa ra). 回收貸款 thu hồi tiền và hàng. 回收人造衛星 thu hồi vệ tinh nhân tạo
把物品(多指废品或旧货)收回利用:~余热, ~废旧物资; 把发放或发射出的东西收回:~贷款, ~人造卫星。
收回。如:「環保團體大力宣導資源回收活動。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tái chế
- Cihui phục hồi
- Cihui lấy lại
- Cihui thu hồi
- Biên soạn 回收 uíshōu* v. retrieve; recover; reclaim; recycle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 收回。如:「環保團體大力宣導資源回收活動。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把物品(多指废品或旧货)收回利用:~余热, ~废旧物资; 把发放或发射出的东西收回:~贷款, ~人造卫星。
- Kaggle Zh-Vi reclaim
Eng
- Cihui to recycle; to reclaim; to retrieve; to recover; to recall (a defective product)
Đức
- Handedict wiedergewinnen, bergen, zurücknehmen