发放

fā fàngphát phóng

Hán Việt: phát phóng · Pinyin: fā fàng

Tổng quan

cho vay; phát cho; cấp cho; cấp. 發放貸款 bỏ tiền cho vay 發放救濟糧 cấp lương thực cứu tế. 發放經營許可證 cấp giấy phép kinh doanh.; xử lý; xử trí; xử.; phát; phát hành; bắn. bắn đạn tín hiệu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(政府、机构)把钱或物资等发给需要的人:~贷款, ~救济粮, ~经营许可证; 处置; 发落(多见于早期白话)。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.分發薪資、財物或施捨、救濟的物品。《紅樓夢》第四九回:「鳳姐打發了平兒來回覆不能來,為發放年例正忙。」 2.處分發落。元.漢關卿《金線池》第二折:「你不發放我起來,便跪到明日,我也只是跪著。」元.無名氏《射柳捶丸》第三折:「大小番將,聽我發放,人人戴七頂頭盔。」 3.打發。《清平山堂話本.合同文字記》:「包相公見安住孝義,發放各回家。」

Cấu tạo: 發 (phát) + 放 (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đem thả ra. Trả tự do.; em thả ra. Trả tự do.; cung cấp , phát , cấp phát; 1. cho vay; phát cho; cấp cho; cấp. 發放貸款 bỏ tiền cho vay 發放救濟糧 cấp lương thực cứu tế. 發放經營許可證 cấp giấy phép kinh doanh. 2. xử lý; xử trí; xử. 3. phát; phát hành; bắn. bắn đạn tín hiệu.; chu cấp
  • Biên soạn v. 1. provide; grant; extend 2. dispose of 3. banish; exile 4. launch; release; emit

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分發薪資、財物或施捨、救濟的物品。《紅樓夢》第四九回:「鳳姐打發了平兒來回覆不能來,為發放年例正忙。」 2.處分發落。元.漢關卿《金線池》第二折:「你不發放我起來,便跪到明日,我也只是跪著。」元.無名氏《射柳捶丸》第三折:「大小番將,聽我發放,人人戴七頂頭盔。」 3.打發。《清平山堂話本.合同文字記》:「包相公見安住孝義,發放各回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (政府、机构)把钱或物资等发给需要的人:~贷款, ~救济粮, ~经营许可证; 处置; 发落(多见于早期白话)。
  • Kaggle Zh-Vi dole out

Eng

  • Cihui to provide; to give; to grant

Đức

  • Handedict ausstellen

other

  • Nguồn khác Đem thả ra. Trả tự do

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

储备 · 回收 · 收集