發放

fā fàng phát phóng

Hán Việt: phát phóng · Pinyin: fā fàng

Tổng quan

cung cấp | phát | cấp phát

Cấu tạo: (phát) + (phóng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cung cấp | phát | cấp phát
  • Cihui phát phóng phát phóng ☆Đem thả ra. Trả tự do.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分發薪資、財物或施捨、救濟的物品。《紅樓夢》第四九回:「鳳姐打發了平兒來回覆不能來,為發放年例正忙。」 2.處分發落。元.漢關卿《金線池》第二折:「你不發放我起來,便跪到明日,我也只是跪著。」元.無名氏《射柳捶丸》第三折:「大小番將,聽我發放,人人戴七頂頭盔。」 3.打發。《清平山堂話本.合同文字記》:「包相公見安住孝義,發放各回家。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (政府、机构)把钱或物资等发给需要的人:~贷款|~救济粮|~经营许可证;处置;发落(多见于早期白话)。

Eng

  • CC-CEDICT to provide|to give|to grant
  • Cihui to provide; to give; to grant

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

储备 · 回收 · 收集