回歸年
hồi quy niên
Hán Việt: hồi quy niên · Pinyin: huí guī nián
Tổng quan
năm dương lịch | năm được định nghĩa là khoảng thời gian giữa hai kỳ điểm phân liên tiếp
Nghĩa
Việt
- Cihui năm dương lịch | năm được định nghĩa là khoảng thời gian giữa hai kỳ điểm phân liên tiếp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 地球由春分點出發回到春分點所需時間。一回歸年等於三百六十五日五小時四十八分四十五點一九秒。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 太阳中心连续两次经过春分点所需要的时间。一个回归年等于365天5小时48分46秒。也叫太阳年。
Eng
- CC-CEDICT the solar year|the year defined as the period between successive equinoxes
- Cihui the solar year; the year defined as the period between successive equinoxes