回籠

huí lóng hồi lung

Hán Việt: hồi lung · Pinyin: huí lóng

Tổng quan

hấp lại | hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre | rút tiền tệ khỏi lưu thông

Cấu tạo: (hồi) + (lung)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấp lại | hấp nóng đồ ăn bằng xửng tre | rút tiền tệ khỏi lưu thông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.將已蒸熟而冷卻的食品放回蒸籠再次蒸熱。 2.比喻已完成的事情再重複做一次。如:「他習慣在早起做完運動後睡個回籠覺。」 3.指社會上流通的貨幣再回到原先發行的銀行。如:「資金回籠」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把凉了的馒头、包子等放回笼屉再蒸;在社会上流通的货币回到发行的银行:货币~。

Eng

  • CC-CEDICT to steam again|to rewarm food in a bamboo steamer|to withdraw currency from circulation
  • Cihui to steam again; to rewarm food in a bamboo steamer; to withdraw currency from circulation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

投放