回老家

huí lǎo jiā hồi lão gia

Hán Việt: hồi lão gia · Pinyin: huí lǎo jiā

Tổng quan

quay về cội nguồn | trở về quê hương | mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)

Cấu tạo: (hồi) + (lão) + (gia)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay về cội nguồn | trở về quê hương | mở rộng ra là về với tổ tiên (tức là chết)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.回到祖籍地或出生地。如:「我每年都會回老家陪父母過年。」 2.死亡。如:「那個人因得了絕症,沒多久就回老家了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指死去(多含诙谐意)。

Eng

  • CC-CEDICT to go back to one's roots|to return to one's native place|by ext. to join one's ancestors (i.e. to die)
  • Cihui to go back to one's roots; to return to one's native place; by ext. to join one's ancestors (i.e. to die)