回跌

huí diēhồi điệt

Hán Việt: hồi điệt · Pinyin: huí diē

Tổng quan

tuột xuống; sụt giá; giảm giá; xuống (giá cả hàng hoá). 物價回跌 vật giá tuột xuống

新华 · Tân Hoa Đại lục

(价格、指数等)上涨后又往下降:物价~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

價格上漲後又往下落。如:「金價回跌,許多民眾趁勢買進。」

Cấu tạo: 回 (hồi) + 跌 (điệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 物價回跌
  • Tần suất từ chạy trở lại, chạy về, chạy lùi lại, (+ to) nhìn lại (dĩ vãng); truy cứu (căn nguyên...); rớt lại (mực nước hoặc giá cổ phiếu); tuột xuống; sụt giá; giảm giá; xuống (giá cả hàng hoá). 物價回跌 vật giá tuột xuống; sụt giá; giảm giá; xuống
  • Biên soạn 回跌 uídiē v. decline (of stock) after a rise

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 價格上漲後又往下落。如:「金價回跌,許多民眾趁勢買進。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (价格、指数等)上涨后又往下降:物价~。
  • Kaggle Zh-Vi run back

Eng

  • Cihui to fall back (of water level or share prices)
  • Tần suất từ 回跌 uídiē v. decline (of stock) after a rise , Jiàgé kāishǐ ∼. Prices began to decline after the rise

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

回升