回升

huí shēnghồi thăng

Hán Việt: hồi thăng · Pinyin: huí shēng

Tổng quan

tăng trở lại; lên lại. 產量回升 sản lượng tăng trở lại 物價回升 vật giá lên lại 氣溫回升 nhiệt độ tăng lên

新华 · Tân Hoa Đại lục

(价格、指数等)下降后又往上升:产量~, 物价~, 气温~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

下降後又往上升。如:「氣溫回升」、「油價止跌回升」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 升 (thăng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phục hồi
  • Tần suất từ tăng trở lại sau khi giảm , phục hồi , phục hồi (thị trường chứng khoán, v.v.); hối thăng/hồi thăng: tăng trở lại/lên lại; tăng trở lại; lên lại. 產量回升 sản lượng tăng trở lại 物價回升 vật giá lên lại 氣溫回升 nhiệt độ tăng lên; lên lại
  • Biên soạn 回升 huíshēng v. rise again (after a fall); pick up

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 下降後又往上升。如:「氣溫回升」、「油價止跌回升」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (价格、指数等)下降后又往上升:产量~, 物价~, 气温~。

Eng

  • Cihui to rise again after a fall; to pick up; rally (stock market etc)
  • Tần suất từ 回升 huíshēng v. rise again (after a fall); pick up , Chūchūn qìwēn kāishǐ ∼. The temperature begins to rise in the early spring

Đức

  • Handedict Wiederanstieg

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

下降 · 回跌