回轉

huí zhuǎnhồi chuyển

Hán Việt: hồi chuyển · Pinyin: huí zhuǎn

Tổng quan

quay lại; trở lại; trở về; quay về. 回轉故里 quay về chốn cũ; chuyển; quay. 回轉身去 quay người đi 他回轉馬頭向原地跑去. anh ấy quay đầu ngựa chạy về chỗ cũ

新华 · Tân Hoa Đại lục

掉转:他~马头向原地跑去。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.反覆輪轉。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「明日悉陳其兵眾,令從東郭門出,北郭門入,貿易衣服,回轉數周。」 2.返回。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一一出》:「昨日我萱親去燒香,卑人送到半途回轉。」也作「回旋」。 3.掉轉。《水滸傳》第一○三回:「張世開聽得後面腳步響,回轉頭來。」 4.心回意轉。《紅樓夢》第六二回:「讓我收起來,過兩日他自然回轉過來了。」也作「迴轉」。

Cấu tạo: 回 (hồi) + 轉 (chuyển)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xoay chuyển
  • Google Alex v6 xoay vòng
  • Biên soạn 回轉 uízhuǎn v. turn around

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.反覆輪轉。《後漢書.卷五八.虞詡傳》:「明日悉陳其兵眾,令從東郭門出,北郭門入,貿易衣服,回轉數周。」 2.返回。《永樂大典戲文三種.小孫屠.第一一出》:「昨日我萱親去燒香,卑人送到半途回轉。」也作「回旋」。 3.掉轉。《水滸傳》第一○三回:「張世開聽得後面腳步響,回轉頭來。」 4.心回意轉。《紅樓夢》第六二回:「讓我收起來,過兩日他自然回轉過來了。」也作「迴轉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 掉转:他~马头向原地跑去。
  • Kaggle Zh-Vi circumgyrate

Eng

  • Cihui variant of 迴轉; 回转

Đức

  • Handedict Rotation, Wendung, Drehung, Schwenk-

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

展转