回音

huí yīnhồi âm

Hán Việt: hồi âm · Pinyin: huí yīn

Tổng quan

Trả lời thư. Viết thư trả lời

新华 · Tân Hoa Đại lục

回声:礼堂~大,演奏效果差一些; 答复的信; 回话:我连去三封信,但一直没有~, 不管行还是不行,请给个~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

回覆的音信。《三國演義》第八八回:「卻說孟獲在帳中專望回音,忽報有二人回了。」《初刻拍案驚奇》卷六:「明日來討回音罷!」

Cấu tạo: 迴 (hồi) + 音 (âm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hoa mỹ
  • Biên soạn 回音 uíyīn* n. 1. echo 2. reply

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回覆的音信。《三國演義》第八八回:「卻說孟獲在帳中專望回音,忽報有二人回了。」《初刻拍案驚奇》卷六:「明日來討回音罷!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 回声:礼堂~大,演奏效果差一些; 答复的信; 回话:我连去三封信,但一直没有~, 不管行还是不行,请给个~。

Eng

  • JMdict turn (melodic ornament)
  • JMdict gruppetto
  • Cihui echo; reply; turn (ornament in music)

Đức

  • Handedict Antwort, Rückmeldung

ja

  • JMdict 回音(かいおん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

复信