复信

fù xìnphục tín

Hán Việt: phục tín · Pinyin: fù xìn

Tổng quan

trả lời thư

新华 · Tân Hoa Đại lục

答复来信:及时~, 收到读者来信后,就立即复了信; 答复的信:信寄出很久了,还没有收到~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

回信。也作「覆信」。

Cấu tạo: 復 (phục) + 信 (tín)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hồi âm
  • Google Alex v6 trả lời thư
  • VietPhrases phúc đáp; hồi âm; thư trả lời; thư phúc đáp
  • Tần suất từ phúc tín/phục tín/phức tín: trả lời/phúc đáp/hồi âm/thư trả lời/thư phúc đáp; phúc đáp; hồi âm; thư trả lời; thư phúc đáp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 回信。也作「覆信」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 答复来信:及时~, 收到读者来信后,就立即复了信; 答复的信:信寄出很久了,还没有收到~。
  • Kaggle Zh-Vi give reply

Eng

  • Cihui to reply to a letter
  • Tần suất từ to reply to a letter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

回信 · 回音