回頭路

huí tóu lù hồi đầu lộ

Hán Việt: hồi đầu lộ · Pinyin: huí tóu lù

Tổng quan

đường quay trở lại nơi đã xuất phát

Cấu tạo: (hồi) + (đầu) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường quay trở lại nơi đã xuất phát

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.已經走過的路。「等一下我們從另一條路下山,不走回頭路。」《西遊記》第二○回:「老者道:『此去倘路間有甚不虞,是必還來茅舍。』行者道:『老兒,莫說哈話,我們出家人,不走回頭路。』」 2.比喻可抽身而退的路。如:「你已蹚了這渾水,那有回頭路可走。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻倒退的道路或已经走过的老路。

Eng

  • CC-CEDICT the road back to where one came from
  • Cihui 回頭路 uítóulù n. road back | Bié zǒu ∼. Don't retreat. M:¹tiáo